Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 6 Sách Kết nối tri thức - Chương I: Số vô tỉ. Số thực - Tiết 1, Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 6 Sách Kết nối tri thức - Chương I: Số vô tỉ. Số thực - Tiết 1, Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_lop_6_sach_ket_noi_tri_thuc_chuong_i_s.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 6 Sách Kết nối tri thức - Chương I: Số vô tỉ. Số thực - Tiết 1, Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ - Năm học 2021-2022
- Ngày soạn: 30/8/2021 Ngày dạy: 6/ 9/2021 CHƯƠNG I: SỐ VƠ TỈ – SỐ THỰC Tiết 1: §1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Nhớ được số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số a với a, b là b các số nguyên và b khác 0, biết cách biểu diễn 1 số hữu tỉ trên trục số. Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp N Z Q 2. Kĩ năng: Biểu diễn được một số hữu tỉ trên trục số, viết được một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau; Biết so sánh hai số hữu tỉ. 3. Thái độ: Nghiêm túc, tập trung 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, NL giao tiếp, NL hợp tác, NL tính tốn - Năng lực chuyên biệt: Biểu diễn được một số hữu tỉ trên trục số, viết được một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau; Biết so sánh hai số hữu tỉ. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng cĩ chia khoảng 2. Học sinh: SGK, thước, ơn tập phân số bằng nhau, qui đồng mẫu số, so sánh các số nguyên, so sánh các phân số, biễu diễn các số nguyên trên trục số. 3. Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá Nội dung Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Vận dụng (M1) (M2) (M3) cao (M4) Tập hợp Q Biết được dạng Viết số hữu tỉ Biểu diễn được So sánh các số hữu tổng quát của dưới dạng số hữu tỉ trên được hai số tỉ số hữu tỉ phân so trục số. hữu tỉ III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. KHỞI ĐỘNG Hoạt động 1: Mở đầu 1. Mục tiêu: Từ tính chất cơ bản của phân số biểu diễn số hữu tỉ thành phân số. 2. Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình 3. Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân 4. Phương tiện dạy học: Thước kẻ 5. Sản phẩm: Viết số hữu tỉ dưới dạng phân số
- Hoạt động của GV Hoạt động của HS 3 6 12 1 2 3 2 5 3 = = = ; -0,5 = = = Cho các số 3 ; -0,5 ; 0 ; ; 2 . 1 2 4 2 4 6 3 7 0 0 0 2 2 4 4 Em hãy viết mỗi số trên dưới dạng 3 0 = = = ; = = = 1 2 3 3 3 6 6 phân số bằng chính nĩ 2 5 GV: Các số 3 ; -0,5 ; 0 ; ; 2 đều là 3 7 các số hữu tỉ, vậy thế nào là số hữu tỉ ta sẽ học trong bài hơm nay. B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 2: Số hữu tỉ 1. Mục tiêu: Nhớ được dạng tổng quát và kí hiệu của tập hợp các số hữu tỉ. 2. Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình 3. Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân + cặp đơi 4. Phương tiện dạy học: SGK 5. Sản phẩm: Chỉ ra và giải thích một số là số hữu tỉ Hoạt động của GV và HS Ghi bảng GV giao nhiệm vụ: 1. Số hữu tỉ 3 6 12 - Cá nhân HS thực hiện trả lời: Ví dụ: 3 = = = ; -0,5 = Tìm hiểu ví dụ và SGK nêu dạng tổng 1 2 4 1 2 3 quát và kí hiệu của tập hợp các số hữu = = tỉ. 2 4 6 0 0 0 2 2 4 4 - Yêu cầu HS làm ?1, ?2 theo cặp 0 = = = ; = = = 1 2 3 3 3 6 6 - Nêu nhận xét về mối quan hệ giữa N, Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng Z, Q ? a GV chốt lại kiến thức: Số hữu tỉ là số với a, b Z, b 0 b a viết được dưới dạng với a, b Z, b Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu b là Q. 0 6 3 ?1 0,6 = = ; Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là 10 5 Q. 5 1 4 -1,25 = = 1 = 4 3 3 Vì chúng đều viết được dưới dạng a b a ?2 Với a Z thì a = a Q 1 Hoạt động 3 : Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số
- 1. Mục tiêu: Biết cách biểu diến số hữu tỉ trên trục số 2. Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình 3. Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân 4. Phương tiện dạy học: SGK, thước thẳng 5. Sản phẩm: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số. Hoạt động của GV và HS Ghi bảng GV giao nhiệm vụ: 2. Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số - Vẽ trục số và biểu diễn các số 5 Ví dụ 1: biểu diễn số hữu tỉ trên trục nguyên –2 ; -1 ; 2 trên trục số 4 -Yêu cầu HS đọc VD1 SGK sau đĩ số 5 thực hành trên tương tự. -4 -3 -2 -1 0 4 2 3 - Thực hiện ví dụ 2: + Viết 2 dưới dạng mẫu số dương 3 2 H: Chia đoạn thẳng đơn vị thành Ví dụ 2: Biểu diễn trên trục số. -3 mấy phần ? -3 -2 -1-2 0 1 2 3 2 2 3 1 HS lên bảng thực hiện = 3 3 GV chốt lại kiến thức: Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x Chia đơn vị thành ba phần bằng nhau, lấy về bên trái điểm 0 một đọan thẳng bằng 2 đơn vị mới Hoạt động 4 : So sánh 2 số hữu tỉ 1. Mục tiêu: Biết cách so sánh hai số hữu tỉ. 2. Phương pháp/kĩ thuật dạy học: x` 3. Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhĩm 4. Phương tiện dạy học: SGK 5. Sản phẩm: So sánh hai số hữu tỉ, chỉ ra số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm. Hoạt động của GV và HS Ghi bảng GV giao nhiệm vụ: 3. So sánh hai số hữu tỉ 2 10 4 12 - HS làm ?4 theo nhĩm ?4 = ; = HS: Thực hiện qui đồng mẫu rồi 3 15 5 15 so sánh. -10 -12 -2 4 Vì –10 > -12 nên > hay > Trả lời: Muốn so sánh hai số 15 15 3 -5 hữu tỉ ta làm như thế nào ? 1 Ví dụ: so sánh –0,6 và GV: Nêu ví dụ, yêu cầu HS -2 thực hiện 6 1 1 5 - 0,6 = ; Qua hai VD trên để so sánh hai 10 2 2 10 số hữu tỉ ta làm như thế nào ?
- 6 5 1 - Tìm hiểu số hữu tỉ dương, số Vì -6 < -5 nên Hay -0,6 < hữu tỉ âm. 10 10 2 - HS làm bài ?5 * Nhận xét: SGK/7 GV chốt lại kiến thức như sgk/7 2 -3 ?5 số hữu tỉ dương là: , ; 3 -5 -3 1 Số hữu tỉ âm là: , , -4. 7 -5 0 Số khơng là số hữu tỉ âm cũng khơng 2 là số hữu tỉ dương. C. LUYỆN TẬP Hoạt động 5: Củng cố định nghĩa, cách so sánh và biểu diễn số hữu tỉ trên trục số. 1. Mục tiêu: Nhận biết, so sánh, biểu diễn số hữu tỉ. 2. Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình 3. Hình thức tổ chức dạy học: cặp đơi 4. Phương tiện dạy học: SGK, thước thẳng 5. Sản phẩm: Lời giải các câu hỏi và bài tập Hoạt động của GV và HS Nội dung GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: -2 Câu 1: -3 N ; -3 Z ; -3 Q ; Câu 1: Làm bài 1/7SGK 3 5 -2 Câu 2: Cho 2 số hữu tỉ -0,75 và Z ; Q ; N Z, Z Q 3 3 a. So sánh 2 số đĩ Câu 2: b. Biểu diễn các số đĩ trên trục 5 số a) -0,75 < 3 HS trao đổi, thảo luận, thực hiện b) nhiệm vụ GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ. HS báo cáo kết quả thực hiện. GV đánh giá kết quả thực hiện của HS. E. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ - Học thuộc định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ - BTVN : 3, 4, 5 tr 8 SGK và 1, 3, 4, 8 tr 3,4 SBT - Oân tập qui tắc cộng trừ phân số, qui tắc dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế. * CÂU HỔI, BÀI TẬP, KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
- Câu 1: Thế nào là số hữu tỉ ? (M1) Câu 2: Bài 2/7sgk (M2, M3). Câu 3: Bài 3/8sgk (M4) Ngày soạn: 1/9/2021 Ngày dạy: 7/9/2021 Tiết 2: §2. CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: Nhớ quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ. 2. Kĩ năng: Thực hiện các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh, đúng. Giải bài tốn tìm x đơn giản. 3. Thái độ: Cần cù, tự giác trong học tập, cẩn thận trong tính tốn 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, NL giao tiếp, NL hợp tác, NL tính tốn - Năng lực chuyên biệt: Năng lực cộng, trừ số hữu tỉ. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: SGK, giáo án 2. Học sinh: Oân quy tắc cộng trừ phân số, qui tắc chuyển vế, qui tắc dấu ngoặc. 3. Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá Nội dung Nhận biết (M1) Thơng hiểu Vận dụng Vận dụng (M2) (M3) cao (M4) Cộng, trừ - Nhớ quy tắc cộng, - Viết số hữu tỉ - Cộng, trừ - Giải bài số hữu tỉ trừ phân số, quy tắc dưới dạng hai số hữu tốn tìm x. chuyển vế. phân số tỉ. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC * Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi Đáp án - Thế nào là số hữu tỉ ? (4đ) - Định nghĩa: SGK/5 - Cho ví dụ về số hữu tỉ dương, số VD: (Hs nêu đúng hai ví dụ về số hữu hữu tỉ âm. (6đ) tỉ dương và âm A. KHỞI ĐỘNG Hoạt động 1: Mở đầu 1. Mục tiêu: Từ phép cộng hai phân số suy ra phép cộng hai số hữu tỉ. 2. Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình 3. Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân 4. Phương tiện dạy học: Sgk
- 5. Sản phẩm: Làm tính cộng hai phân số Hoạt động của GV Hoạt động của HS 2 2 3 GV giao nhiệm vụ: Cộng hai số: x = x + y = + 7 7 11 3 22 21 43 và y = = + = 11 77 77 77 Cộng, trừ hai số hữu tỉ cũng làm giống như cộng trừ hai phân số. Bài học hơm nay ta sẽ tìm hiểu phép tốn này. B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 2: Cộng, trừ hai số hữu tỉ 1. Mục tiêu: Biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ. 2. Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình 3. Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân + cặp đơi 4. Phương tiện dạy học: SGK 5. Sản phẩm: Thực hiện cộng và trừ hai số hữu tỉ. Hoạt động của GV & HS Nội dung GV giao nhiệm vụ: 1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ a b - Nêu qui tắc cộng hai phân số. Với x = ; y = ; a, b Z ,m > a b m m - Với x = ; y = ; a, b Z, m > 0 thì m m 0 a b a b x + y = ; x – y = x + y = + = , x – y = - Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm thế m m m a b a b nào ? - = - GV nêu ví dụ, gọi 2 HS lên bảng tính m m m 3 4 3 4 1 - GV chốt lại: Muốn cộng (trừ) hai số Vd: a. + = = b) 7 7 7 7 hữu tỉ, ta đưa về cộng (trừ) hai phân số 3 12 3 9 3 - = = 4 4 4 Hoạt động 3 : Qui tắc chuyển vế 1. Mục tiêu: Nhớ và biết cách áp dụng quy tắc chuyển vế 2. Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình 3. Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân + nhĩm 4. Phương tiện dạy học: SGK 5. Sản phẩm: Giải bài tốn tìm x Hoạt động của GV & HS Nội dung GV giao nhiệm vụ: 2. Qui tắc chuyển vế - HS nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z Ví dụ: Tìm số nguyên x biết - Tương tự hãy phát biểu qui tắc đĩ trong Q a) x + 5 = 17 x = 17 – 5 = - Thực hiện ví dụ theo hướng dẫn của GV. 12
- - GV chốt lại kiến thức: Qui tắc chuyển vế b) 3 + x = 1 x = 1 + và cách áp dụng. 7 3 3 3 = 16 7 21 C. LUYỆN TẬP Hoạt động 4: Luyện cách cộng trừ hai số hữu tỉ 1. Mục tiêu: Củng cố cách cộng trừ hai số hữu tỉ, giải bài tốn tìm x 2. Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình 3. Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân, cặp đơi 4. Phương tiện dạy học: SGK 5. Sản phẩm: Lời giải ?1, Bài 6 (a,b) tr10 SGK Hoạt động của GV và HS Nội dung 2 6 2 18 20 1 GV chuyển giao nhiệm vụ học ?1 a) 0,6 + tập: 3 10 3 30 30 5 1 1 4 10 12 22 11 Yêu cầu HS làm bài ?1, Bài b) - (-0,4)= 6(a,b)SGK 3 3 10 30 30 30 15 Bài 6(a,b)SGK theo cặp 1 a) ; b) 1 HS trao đổi, thảo luận, thực hiện 12 nhiệm vụ. GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ. HS báo cáo kết quả thực hiện. GV đánh giá kết quả thực hiện của HS. D. VẬN DỤNG, TÌM TỊI, MỞ RỘNG 1. Mục tiêu: Vận dụng qui tắc chuyển vế để giải tốn tìm x. 2. Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình 3. Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân, nhĩm 4. Phương tiện dạy học: SGK 5. Sản phẩm: Lời giải ?2, Bài 9(a,b) tr10 SGK Hoạt động của GV và HS Nội dung GV chuyển giao nhiệm vụ học ?2 Tìm x biết tập: a) x= 1 ; b) x = 29 - Yêu cầu HS làm bài ?2, Bài 6 28 9(a,b) tr10 SGK theo nhĩm Bài 9(a,b) tr10 SGK (M4) 1 3 3 1 9 4 5 HS trao đổi, thảo luận, thực a) x + => x = ; hiện nhiệm vụ 3 4 4 3 12 12 2 5 5 2 25 14 39 GV theo dõi, hướng dẫn, giúp b) x - x 5 7 7 5 35 35 đỡ HS thực hiện nhiệm vụ.
- - 4 HS lên bảng trình bày GV đánh giá kết quả thực hiện của HS. E. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ - Học thuộc quy tắc và cơng thức tổng quát - BTVN 6(b,d),8; 9(c,d) tr10 SGK. bài 12,13 tr5 SBT * CÂU HỔI, BÀI TẬP, KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ Câu 1: Nêu cách cộng, trừ hai số hữu tỉ, qui tắc chuyển vế. (M1) Câu 2: ?2 (M2) Câu 3: Bài 6/10 sgk (M3) Câu 4: Bài 9/10 sgk (M4)