Giáo án Toán lớp 7 - Tuần 29 - Tích hợp năng lực số và AI năm học 2026-2027

docx 25 trang Hồng Diễm 12/10/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán lớp 7 - Tuần 29 - Tích hợp năng lực số và AI năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_lop_7_tuan_29_tich_hop_nang_luc_so_va_ai_nam_ho.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Toán lớp 7 - Tuần 29 - Tích hợp năng lực số và AI năm học 2026-2027

  1. Biên soạn: Lop7.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 7.24a. Thu gọn Nhân cả dấu trừ vào từng tích: 2 2 3 3 4 (5 + 3)−6 (3 −2 + 1)−5 (2 −1). 4 2(5 2 + 3) = 20 4 + 12 2; 3 Có thể coi −6 và −5 là hai đơn thức nhân để −6 (3 3−2 + 1) = −18 4 + 12 2−6 ; không quên dấu trừ ngoài ngoặc. −5 3(2 −1) = −10 4 + 5 3. Cộng: (20−18−10) 4 + 5 3 +(12 + 12) 2−6 . Kết quả: −8 4 + 5 3 + 24 2−6 . d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giao Luyện tập 1 và 7.23a trong 5 phút; 7.24a và chữa trong 9 phút. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Với 7.24a, hướng Làm cá nhân; đổi vở kiểm các dấu trước khi cộng dẫn ghi ba dòng tích riêng; không chỉ sửa kết quả hệ số. cuối. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời đối chiếu hệ Chỉ ra một tích sinh hạng tử bậc hai và một tích số bậc bốn và bậc hai của 7.24a. sinh hạng tử bậc bốn. Bước 4. Kết luận, nhận định: Đánh giá theo đủ tích, đúng dấu và cộng đúng hạng tử đồng dạng. 4. Vận dụng – Thu gọn và lưu cách giải (14 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Tính giá trị đa thức và tạo bản ghi số có thể kiểm lại. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Vận dụng 1. Cho a) 7 2( 2−5 + 2) = 7 4−35 3 + 14 2. 푃( ) = 7 2( 2−5 + 2) 5 ( 3−7 2 + 3 ) = 5 4−35 3 + 15 2. −5 ( 3−7 2 + 3 ). 푃( ) = (7−5) 4 + (−35 + 35) 3 a) Thu gọn 푃( ). b) Tính 푃(− 1 ). +(14−15) 2 = 2 4− 2. 2 b) 푃(− 1 ) = 2 ⋅ 1 − 1 Khi trừ tích thứ hai, đổi dấu cả đa thức. Tính 2 16 4 bình phương và lũy thừa bậc bốn trước khi thay = 1 − 2 = − 1. số. 8 8 8 10
  2. Biên soạn: Lop7.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh [TC1.3.1] Tạo bản ghi số để lưu cách giải Vận Tệp có bốn dòng theo thứ tự lời giải ở trên, mỗi dụng 1. Nhóm bốn em dùng một máy có trình dòng kèm giải thích của người nhập. Ví dụ dòng soạn văn bản cục bộ. Mở tệp mới; mỗi em nhập 3: 푃 = 2 4− 2; hai hạng tử bậc ba triệt tiêu vì một dòng theo phân công: tích thứ nhất; tích thứ đang trừ hai hệ số cùng bằng −35. 1 hai; phép trừ thu gọn; phép thay = − . Được Dòng 4: 푃(− 1 ) = − 1; bình phương số âm cho 2 2 8 gõ lũy thừa dạng x^2, phân số dạng 1/2. số dương, nhưng cuối cùng vẫn phải trừ 1. 4 Mỗi em đối chiếu dòng mình với vở, bổ sung Minh chứng: từng em chỉ ra dòng đã tạo và thao hoặc sửa một lời giải thích về dấu/số mũ. Nhóm tác chỉnh; tệp mở lại còn đủ bốn dòng. GV kiểm lưu tên Nhom-Tuan29.txt vào thư mục học tập, cả nội dung toán và khả năng tạo/chỉnh tệp. đóng rồi mở lại một lần; chỉ dùng mã nhóm, không ghi dữ liệu cá nhân. Chỉ phần yêu cầu này được chiếu cho HS. Không có đủ thiết bị: nhóm viết bốn dòng trên giấy, vẫn kiểm Toán; chưa ghi đạt chỉ báo số. Nếu lỗi lưu, chọn lại thư mục học tập và lưu lại; không dùng máy của một em làm minh chứng cho cả nhóm. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giao Vận dụng 1 trong 6 phút; dành 6 phút nhập/chỉnh tệp và 2 phút báo cáo, giao tự học. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Kiểm phép trừ ở Tính Vận dụng 1 trong vở; lần lượt nhập và sửa dòng 3, hỗ trợ ngoặc khi thay số âm. Với máy dòng được phân công, nhóm lưu/mở tệp một lần. nhóm, quan sát lượt thao tác của từng em. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời một nhóm mở Chỉ ra phép tính và lời giải thích mình đã chỉnh; tệp; hỏi một em giải thích chỗ vừa chỉnh. nêu lỗi lưu nếu còn. Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm 1 푃 = 2 4− 2, giá trị − và thao tác cá nhân. 8 Giao ba bài tự học dưới đây. Hướng dẫn học ở nhà Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoàn thành 7.23b, 7.24b và Thử thách nhỏ; đối chiếu dấu trước khi cộng. Tiết sau dùng quy tắc vừa học để nhân hai đa thức và giải thích bài toán đoán tuổi. 11
  3. Biên soạn: Lop7.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nhiệm vụ và hướng dẫn giao học sinh Kết quả dự kiến để giáo viên đối chiếu Bài 7.23b. Tính Các hệ số tích: −1,2 ⋅ 2,5 = −3; (−1,2 2)(2,5 4−2 3 + 2−1,5). (−1,2)(−2) = 2,4; (−1,2) ⋅ 1 = −1,2; Tính hệ số trước, ghép phần biến sau; kiểm dấu (−1,2)(−1,5) = 1,8. của tích hai số âm. Tích bằng −3 6 + 2,4 5−1,2 4 + 1,8 2. 3 Bài 7.24b. Thu gọn Tích thứ nhất: 3− 2 + 3 . 2 3 2 2 5 2 6 ( − + 2)− ( + ). 5 2 3 3 5 Tích thứ hai: 3 + 2 2. 3 Quy đồng hai hệ số bậc ba; dấu trừ đứng trước 3 5 Hiệu: ( − ) 3 + (−1−2) 2 + 3 . cả tích thứ hai. 2 3 1 Kết quả: − 3−3 2 + 3 . 6 Thử thách nhỏ. Thu gọn 23 = 8; 22 = 4. 3 3 3 2 2 ( + 2)− ( + 2 )−2 ( −2 ). Biểu thức bằng Tính riêng lũy thừa của 2; không biến ⋅ 23 4 + 2 3− 4−8 −2 3 + 8 = 0. thành (2 )3. Điều chỉnh sau bài dạy ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ 12