Tài liệu ôn tập giữa kì 1 Công nghệ lớp 7 năm học 2026-2027 gồm 10 đề kèm đáp án

docx 91 trang Hồng Diễm 30/10/2026 20
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu ôn tập giữa kì 1 Công nghệ lớp 7 năm học 2026-2027 gồm 10 đề kèm đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxtai_lieu_on_tap_giua_ki_1_cong_nghe_lop_7_nam_hoc_2026_2027.docx

Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập giữa kì 1 Công nghệ lớp 7 năm học 2026-2027 gồm 10 đề kèm đáp án

  1. Biên soạn: Lop7.com.vn Câu 15. (0,5 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Nêu gieo trồng đúng thời vụ. Chỉ viết từ “thời vụ” chưa nêu yêu cầu thì chưa 0,25 đạt. Nêu độ nông, sâu phù hợp với từng loại cây hoặc loại hạt. Chấp nhận “đúng độ sâu theo yêu cầu của từng cây/hạt” và cách nói tương đương; chỉ kể tên “độ 0,25 sâu” chưa đạt. Không thay bằng mật độ/khoảng cách, vì câu hỏi đã chỉ rõ hai nội dung cần nêu. Câu 16. (1,5 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Ưu tiên xử lí nước đọng bằng tiêu nước phù hợp và giải thích ảnh hưởng ngập 0,5 úng/rễ: 0,25 điểm cho việc phù hợp, 0,25 điểm cho lí do gắn hiện trạng. Bố trí làm sạch cỏ trước bón thúc và giải thích quan hệ đó: 0,25 điểm cho bố trí đúng, 0,25 điểm cho lí do gắn khâu bón. Chỉ viết “làm cỏ giảm cạnh tranh” mà 0,5 không bố trí trong kế hoạch không đạt tiêu chí này. Nêu vun xới, vùi phân sau bón và giải thích đưa phân vào trong đất thay vì để trên bề mặt: 0,25 điểm cho việc đúng sau bón, 0,25 điểm cho giải thích. Chấp 0,5 nhận cách tổ chức tương đương đúng, không trừ vì khác thứ tự mẫu nếu vẫn xử lí úng và giữ quan hệ trước/sau bón. Câu 17. (1,5 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Chọn cách thu thay cho rung mạnh, phù hợp quả trên cành: 0,25 điểm cho hái/cắt cuống nhẹ hoặc cách đúng khác, 0,25 điểm cho gắn với bỏ rơi tự do 0,5 xuống nền. Nêu thao tác hạn chế dập và giải thích: 0,25 điểm cho đỡ/đặt nhẹ hoặc tương 0,5 đương, 0,25 điểm cho gắn với giảm va đập. Nêu thao tác giữ cành và giải thích bảo toàn cành mang quả chưa thu: 0,25 điểm cho tránh giật gãy/cắt tách phù hợp, 0,25 điểm cho lí do. Không cho điểm 0,5 chỉ nhắc hai yêu cầu mà chưa có thao tác. Câu 18. (1,5 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Với P: 0,25 điểm cho hạn chế đúng của thủ công, 0,25 điểm cho giải thích vì 0,5 sao hạn chế đó làm “mọi khu trồng” không đúng. Với Q: 0,25 điểm cho hạn chế/ràng buộc đúng của hoá học, 0,25 điểm cho giải thích vì sao không thể áp dụng cho mọi trường hợp. Không buộc lặp một ví dụ 0,5 duy nhất. 81
  2. Biên soạn: Lop7.com.vn Lời giải / yêu cầu đạt Điểm b) Nêu tình huống cụ thể khiến P hoặc Q không phù hợp, có điều kiện liên 0,25 quan và không trái kiến thức. Chỉ lặp hạn chế chung chưa được điểm này. Sửa lời khuyên có điều kiện khớp tình huống, không chuyển sang một lời khuyên tuyệt đối khác. Chấm độc lập a: a sai không tự làm mất điểm b nếu b 0,25 đúng; không cho điểm nội dung sai lặp lại. 82
  3. Biên soạn: Lop7.com.vn MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 7 - Năm học 2026-2027 - Đề số 10 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S Số 2 (C1, Giới thiệu về - - 1 (C3) - - - - 1 (C21) - - - 4 1 Trồng trọt câu/ý C2) trồng trọt Điểm 0,5 - - 0,25 - - - - 1 - - - 1,75 Số 2 (C4, Làm đất và bón - - 1 (C6) - - - - - - - - 3 2 Trồng trọt câu/ý C5) phân lót Điểm 0,5 - - 0,25 - - - - - - - - 0,75 Số 2 (C7, 1 1 Gieo trồng và - 1 (C9) - - - - - - - 5 3 Trồng trọt câu/ý C8) (C18a) (C18b) chăm sóc Điểm 0,5 - 1 0,25 - - - - 1,5 - - - 3,25 3 (C10, Số Phòng trừ sâu, C11, - - - - 1 (C19) - - - - - - 4 4 Trồng trọt câu/ý bệnh C12) Điểm 0,75 - - - - 1 - - - - - - 1,75 Số Thu hoạch sản 1 (C13) - - 1 (C14) - - - - 1 (C20) - - - 3 5 Trồng trọt câu/ý phẩm Điểm 0,25 - - 0,25 - - - - 1 - - - 1,5 Số 2 (C15, Nhân giống vô - - - - 1 (C17) - - - - - - 3 6 Trồng trọt câu/ý C16) tính Điểm 0,5 - - - - 0,5 - - - - - - 1 Tổng số câu/ý 12 - 1 4 - 2 - - 3 - - - 22 Tổng điểm 3 - 1 1 - 1,5 - - 3,5 - - - 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 40% 25% 35% 0% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 21 câu chính. 83
  4. Biên soạn: Lop7.com.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 7 - Năm học 2026-2027 - Đề số 10 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết Giới thiệu về trồng C1: Phân loại cây theo mục đích sử dụng. 2 NLC (C1, 1 Trồng trọt - - - trọt C2: Nhận biết công việc của nghề chọn giống. C2) Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Giới thiệu về trồng 1 Trồng trọt C3: Giải thích tác động thời tiết khi trồng ngoài tự nhiên. - 1 NLC (C3) - - trọt Năng lực: Nhận thức công nghệ Vận dụng Giới thiệu về trồng C21: Khuyến nghị phương thức theo vốn, nhân lực và điều kiện 1 Trồng trọt - - 1 TL (C21) - trọt đổi. Năng lực: Đánh giá công nghệ Nhận biết Làm đất và bón C4: Nêu tác dụng cày đất. 2 NLC (C4, 2 Trồng trọt - - - phân lót C5: Nêu vai trò phần lỏng của đất. C5) Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Làm đất và bón 2 Trồng trọt C6: Phân biệt bón lót và bón thúc theo thời điểm, mục đích. - 1 NLC (C6) - - phân lót Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết C7: Nhận biết thời vụ gieo trồng. 2 NLC (C7, Gieo trồng và 3 Trồng trọt C8: Nêu mục đích tỉa cây. C8) - - - chăm sóc C18a: Nêu tác dụng làm cỏ và vun xới. 1 TL (C18a) Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Gieo trồng và 3 Trồng trọt C9: Xét căn cứ tưới, tiêu khi cây héo. - 1 NLC (C9) - - chăm sóc Năng lực: Nhận thức công nghệ 84
  5. Biên soạn: Lop7.com.vn Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Vận dụng Gieo trồng và 3 Trồng trọt C18b: Sửa cách gieo hạt, trồng cây con; chọn dấu hiệu kiểm tra. - - 1 TL (C18b) - chăm sóc Năng lực: Đánh giá công nghệ Nhận biết C10: Nhận biết biện pháp thủ công. Phòng trừ sâu, 3 NLC (C10, 4 Trồng trọt C11: Nhận biết yêu cầu an toàn khi dùng thuốc bảo vệ thực vật. - - - bệnh C11, C12) C12: Nhận biết biện pháp canh tác và giống chống chịu. Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Phòng trừ sâu, 4 Trồng trọt C19: Giải thích xử lí sớm và phối hợp biện pháp. - 1 TL (C19) - - bệnh Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết Thu hoạch sản 1 NLC 5 Trồng trọt C13: Nhận biết phương pháp nhổ. - - - phẩm (C13) Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Thu hoạch sản 1 NLC 5 Trồng trọt C14: Giải thích yêu cầu thu nhanh gọn, cẩn thận. - - - phẩm (C14) Năng lực: Nhận thức công nghệ Vận dụng Thu hoạch sản 5 Trồng trọt C20: Đề xuất thu chọn lọc và kiểm tra trước thu. - - 1 TL (C20) - phẩm Năng lực: Đánh giá công nghệ Nhận biết C15: Nhận biết phương pháp ghép. 2 NLC (C15, 6 Trồng trọt Nhân giống vô tính - - - C16: Nêu đặc điểm cây nhân giống vô tính. C16) Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu 6 Trồng trọt Nhân giống vô tính C17: Phân biệt tạo cây từ rễ và từ hạt. - 1 TL (C17) - - Năng lực: Nhận thức công nghệ Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 85