Tuyển chọn 10 đề kiểm tra Toán 7 giữa kỳ 1 năm học 2026-2027 sách Kết nối tri thức (Bản Word kèm ma trận và đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tuyển chọn 10 đề kiểm tra Toán 7 giữa kỳ 1 năm học 2026-2027 sách Kết nối tri thức (Bản Word kèm ma trận và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tuyen_chon_10_de_kiem_tra_toan_7_giua_ky_1_nam_hoc_2026_2027.docx
Nội dung tài liệu: Tuyển chọn 10 đề kiểm tra Toán 7 giữa kỳ 1 năm học 2026-2027 sách Kết nối tri thức (Bản Word kèm ma trận và đáp án)
- Biên soạn: Lop7.com.vn MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 7 - Đề số 10 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Mức độ đánh giá Chương / Chủ Nội dung / Đơn vị Tổng TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao đề kiến thức % điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Tập hợp và so sánh 1 (1) 1 (3) 1 Số hữu tỉ - - - - - - 5% số hữu tỉ 0,25 điểm 0,25 điểm 2 (13a; Các phép tính với 1 (4) 1 (2) 1 (15a) 1 (15b) 2 Số hữu tỉ - 13b) - - 40% số hữu tỉ 0,25 điểm 0,25 điểm 0,75 điểm 1,25 điểm 1,5 điểm Số thập phân; căn 2 (5; 6) 2 (7; 8) 1 (14a) 1 (14b) 3 Số thực bậc hai số học; giá - - - - 25% 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 1 điểm trị tuyệt đối Góc và đường Góc ở vị trí đặc 1 (9) 1 (10) 1 (16b) 4 - - - - - 15% thẳng song song biệt; tia phân giác 0,25 điểm 0,25 điểm 1 điểm Hai đường thẳng Góc và đường 1 (11) 1 (12) 1 (16a) 5 song song; lập luận - - - - - 15% thẳng song song 0,25 điểm 0,25 điểm 1 điểm hình học Tổng số câu/ý 6 0 6 4 0 3 0 1 20 Tổng điểm 1,5 0 1,5 3 0 2,75 0 1,25 10 Tỉ lệ theo điểm 15% 0% 15% 30% 0% 27,5% 0% 12,5% 100% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Trong mỗi ô: số lượng (số câu/ý trên đề), rồi đến điểm. Câu TL không chia ý tính một đơn vị. Tỉ lệ tính theo điểm. Đề có 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm. 71
- Biên soạn: Lop7.com.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 7 - Đề số 10 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Tập hợp và so Câu 1: Nhận biết số đối của một số hữu tỉ. 1 (1) 1 (3) 1 Số hữu tỉ - - sánh số hữu tỉ Thông hiểu: 0,25 điểm 0,25 điểm Câu 3: So sánh hai số hữu tỉ âm khác mẫu. Nhận biết: Câu 4: Nhận biết quy ước lũy thừa với số mũ 0. Thông hiểu: Câu 2: Dùng tính phân phối để tính tổng hai tích. 3 (2; 13a; Các phép tính Câu 13a: Tính biểu thức có phép chia và phép nhân phân số. 1 (4) 1 (15a) 1 (15b) 2 Số hữu tỉ 13b) với số hữu tỉ Câu 13b: Bỏ ngoặc và tìm số hữu tỉ chưa biết. 0,25 điểm 0,75 điểm 1,25 điểm 1,75 điểm Vận dụng: Câu 15a: Đổi đơn vị và kiểm hai phương án cắt trên một thanh. Vận dụng cao: Câu 15b: Tìm số đoạn nhiều nhất với ràng buộc số đoạn dài. Nhận biết: Câu 5: Nhận biết các loại số thuộc tập hợp số thực. Câu 6: Tìm căn bậc hai số học của số thập phân. Số thập phân; Thông hiểu: căn bậc hai số Câu 7: Tính hiệu hai giá trị tuyệt đối. 2 (5; 6) 3 (7; 8; 14a) 1 (14b) 3 Số thực - học; giá trị Câu 8: Xác định khoảng chứa căn bậc hai số học. 0,5 điểm 1 điểm 1 điểm tuyệt đối Câu 14a: Tính căn số học và giá trị tuyệt đối trong biểu thức. Vận dụng: Câu 14b: Phân biệt giá trị gần đúng với giá trị dùng kiểm độ vừa. 72
- Biên soạn: Lop7.com.vn Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Câu 9: Nhận biết hai góc kề bù theo các cạnh. Góc và Góc ở vị trí đặc Thông hiểu: 1 (9) 1 (10) 1 (16b) 4 đường thẳng biệt; tia phân Câu 10: Tính góc từ tổng 180° và quan hệ gấp bốn lần. - 0,25 điểm 0,25 điểm 1 điểm song song giác Vận dụng: Câu 16b: Tính góc qua tia phụ song song và xét nhận định vuông góc. Nhận biết: Hai đường Câu 11: Nhận biết dấu hiệu hai đường thẳng song song. Góc và thẳng song Thông hiểu: 1 (11) 2 (12; 16a) 5 đường thẳng - - song; lập luận Câu 12: Kết hợp góc đồng vị và góc kề bù. 0,25 điểm 1,25 điểm song song hình học Câu 16a: Dùng phân giác và góc trong cùng phía để chứng minh song song. Tổng số câu/ý 6 10 3 1 Tổng điểm 1,5 4,5 2,75 1,25 Tỉ lệ theo điểm 15% 45% 27,5% 12,5% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số trong ngoặc chỉ câu/ý tương ứng trên đề. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý. Đề có 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm. 73
- Biên soạn: Lop7.com.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 10 Môn: Toán - Lớp: 7 Thời gian làm bài: 90 phút Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng máy tính cầm tay. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. −13 Câu 1. Số đối của là 18 −18 13 18 −13 A. . B. . C. . D. . 13 18 13 18 3 17 3 7 Câu 2. Giá trị của là 11 · 8 + 11 · 8 9 3 9 9 A. . B. . C. . D. . 22 11 88 11 −19 −4 Câu 3. Cho . Khẳng định nào đúng? m = 24 ; n = 5 A. m > n. B. m < n. C. m = n. D. m = −n. Câu 4. Với a ≠ 0, giá trị của a0 là A. a. B. 0. C. 1. D. −1. Câu 5. Tập hợp số thực gồm A. các số nguyên và chỉ các số nguyên. B. các số hữu tỉ và các số vô tỉ. C. các số hữu tỉ và chỉ các số hữu tỉ. D. các số vô tỉ và chỉ các số vô tỉ. Câu 6. Căn bậc hai số học của 0,0121 bằng A. 1,1. B. −0,11. C. 0,121. D. 0,11. Câu 7. Giá trị của |−2,6| − |1,4| là A. 1,2. B. −1,2. C. 4. D. −4. Câu 8. Số 38 nằm giữa hai số nào? A. 5,9 và 6. B. 6 và 6,1. C. 6,1 và 6,2. D. 6,2 và 6,3. Câu 9. Hai góc có một cạnh chung, hai cạnh còn lại là hai tia đối nhau được gọi là hai góc A. đối đỉnh. B. đồng vị. C. so le trong. D. kề bù. Câu 10. Hai góc kề bù có số đo của góc lớn gấp bốn lần số đo của góc nhỏ. Góc lớn có số đo là A. 36°. B. 144°. C. 45°. D. 135°. Câu 11. Một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt và tạo ra một cặp góc so le trong bằng nhau. Khẳng định nào luôn đúng? A. Hai đường thẳng vuông góc với nhau. B. Hai đường thẳng đều vuông góc với đường cắt. C. Hai đường thẳng song song với nhau. D. Chưa đủ dữ kiện xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng. 74
- Biên soạn: Lop7.com.vn Câu 12. Một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song, tạo ra một cặp góc đồng vị. Góc thứ nhất bằng 137°. Góc kề bù với góc thứ hai bằng A. 43°. B. 137°. C. 47°. D. 68,5°. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (1,5 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau: 7 −14 5 −3 a) (0,75 điểm) Tính . 18 : 15 + 12 · 5 5 1 −7 b) (0,75 điểm) Tìm , biết . x 6 − (2x − 4) = 12 Câu 14. (1,5 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau: a) (0,5 điểm) Tính 0,4225 + |−1,8| − 0,0625. b) (1 điểm) Một tấm vuông có diện tích 18 dm². Làm tròn độ dài cạnh đến hàng phần mười. Một khe rộng 4,22 dm; tấm được đưa qua khe theo chiều cạnh, không nghiêng. Mai nói: “Cạnh làm tròn là 4,2 dm nên chắc chắn tấm lọt qua khe.” Mai nói đúng không? Giải thích. Câu 15. (2,0 điểm) Một xưởng có ba thanh gỗ, mỗi thanh dài 2,1 m. Cần cắt các đoạn dài 0,65 m và các đoạn ngắn 0,45 m. Mỗi đoạn thành phẩm cần một nhát cắt; mỗi nhát làm hao 3 mm chiều dài thanh. Không ghép các mẩu gỗ. Phần còn thừa không tính là đoạn thành phẩm. a) (0,75 điểm) Với một thanh, xét hai phương án: I gồm hai đoạn dài và hai đoạn ngắn; II gồm một đoạn dài và ba đoạn ngắn. Phương án nào thực hiện được? Tính phần gỗ còn thừa của phương án thực hiện được. b) (1,25 điểm) Từ cả ba thanh, phải cắt được ít nhất bốn đoạn dài. Có thể cắt nhiều nhất tổng cộng bao nhiêu đoạn thành phẩm? Nêu cách cắt và giải thích vì sao không thể nhiều hơn. Câu 16. (2,0 điểm) Trong hình vẽ, A ∈ a, B ∈ b; các tia Ax, By cùng hướng sang phải. Tia Am là tia phân giác của góc xAB; biết mAB = 28° và ABy = 124°. a) (1 điểm) Chứng minh a // b. b) (1 điểm) Kẻ tia Bt nằm trong góc ABy và vuông góc với BA; Bt cắt Am tại C. Qua C kẻ tia Cs hướng sang trái, song song với a. Tính góc ACB. Nam nói: “Vì Bt ⊥ BA nên góc ACB bằng 90°.” Nam nói đúng không? 75

