Giáo án Toán lớp 7 - Tuần 27 - Tích hợp năng lực số và AI năm học 2026-2027
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Toán lớp 7 - Tuần 27 - Tích hợp năng lực số và AI năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_toan_lop_7_tuan_27_tich_hop_nang_luc_so_va_ai_nam_ho.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Toán lớp 7 - Tuần 27 - Tích hợp năng lực số và AI năm học 2026-2027
- Biên soạn: Lop7.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 4. Kết luận, nhận định: Chốt quy tắc đổi dấu và cách trừ theo cột; không đổi dấu hai lần. Hoạt động 3. Luyện tập: trừ với hệ số thập phân (10 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Thực hiện Luyện tập 2 theo hai cách và đặt tính Bài 7.13. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Luyện tập 2. Cho = 0,5 4−4 3 + 2 −2,5, Cách 1: − = 0,5 4−4 3 + 2 −2,5 3 2 = 2 + + 1,5. Tính M − N theo hai cách. −2 3− 2−1,5. N khuyết bậc 4 và bậc 1; M khuyết bậc 2. Tính − = 0,5 4 + (−4−2) 3− 2 riêng hệ số tự do. + 2 + (−2,5−1,5). − = 0,5 4−6 3− 2 + 2 −4. Cách 2: 0,5 4 −4 3 +2 −2,5 − 2 3 + 2 +1,5 0,5 4 −6 3 − 2 +2 −4 Hai cách phải cho cùng hệ số ở từng bậc; kết quả là hiệu M − N, không ghi nhầm thành M + N. Bài 7.13. Tính (− 3−5 + 2)−(3 + 8) bằng Sắp các hạng tử theo bậc giảm, giữ trống cột bậc cách đặt tính trừ. 2: Không viết 3x dưới hạng tử bậc 3 chỉ vì đó là − 3 −5 +2 hạng tử đầu của đa thức bị trừ. − 3 +8 − 3 −8 −6 Hiệu là − 3−8 −6 vì −5−3 = −8, 2−8 = −6. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Dành 6 phút hai cách của Luyện tập 2, 2 phút Bài 7.13, 2 phút kiểm chéo. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Hỗ trợ phép tính Tính rồi đổi vở rà hạng tử cùng bậc và dấu. hai hệ số tự do và vị trí 3x. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời một bài có cột So kết quả hai cách; giải thích nơi dễ đổi dấu hai khuyết để giải thích cách sắp. lần. Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm đủ dấu trừ ở tất cả hạng tử, không chỉ đáp số. 10
- Biên soạn: Lop7.com.vn Hoạt động 4. Vận dụng: tìm đa thức chưa biết (11 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Dùng quan hệ tổng–hiệu và bác bỏ phép biến đổi sai. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Vận dụng 2. Cho = 4−3 2−2 + 1. Tìm B Từ tổng A + B, muốn tìm B phải lấy tổng trừ A: 5 3 3 và C biết + = 2 + 5 −2 và − = . = 2 5 + 5 3−2− . Nêu cách kiểm lại. = 2 5 + 5 3−2− 4 Liên hệ tìm số hạng chưa biết và tìm số trừ; viết + 3 2 + 2 −1. phép tính bằng kí hiệu trước khi thay A. = 2 5− 4 + 5 3 + 3 2 + 2 −3. Từ − = 3 suy ra = − 3. = 4− 3−3 2−2 + 1. Kiểm bằng phép cộng: + = 2 5 + 5 3−2; + 3 = . Các hạng tử bậc 4, 2, 1 và hằng số triệt tiêu đúng ở tổng thứ nhất. Cần nhớ: Nếu 푄 + 푅 = 푃 thì 푅 = 푃−푄; nếu 푅 = 푃−푄 thì 푄 + 푅 = 푃. Dùng phép cộng để kiểm lại phép trừ. [7.A1.2] Phiếu chiếu mô phỏng câu trả lời AI: Tại = 0, (0) = 1, (0) = −2. “Từ + = , suy ra = − ”. Với A và T ở Cách AI mô phỏng cho (0) = 1−(−2) = 3; khi Vận dụng 2, kiểm mệnh đề bằng = 0 rồi viết đó (0) + (0) = 4 ≠ −2. kết luận và cách sửa. Đây là nội dung mô phỏng, Vì không thỏa điều kiện nên bác bỏ câu trả lời không cần mở chatbot. ấy. Cách đúng là = − , cho (0) = −3 và Không đánh giá theo giọng văn tự tin. Nêu rõ 1 + (−3) = −2. phép thử và đẳng thức bị vi phạm. Kết luận: lời giải AI cần được kiểm bằng điều kiện bài toán. Một trường hợp sai đủ bác bỏ; muốn xác nhận công thức đúng với mọi x phải kiểm biến đổi như Vận dụng 2. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Dành 7 phút Vận dụng 2, 3 phút kiểm mô phỏng AI, 1 phút kết luận. Chỉ chiếu câu hỏi. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Liên hệ phép tìm Lập phép tính trước khi thay A; thử phản hồi mô số hạng chưa biết; gợi thử x bằng 0 nếu chưa biết phỏng với x bằng 0. bác bỏ. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời một cặp kiểm Nêu điều kiện bị vi phạm và công thức đã sửa. lại B bằng phép cộng và một cặp trình bày phản ví dụ. 11
- Biên soạn: Lop7.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm thứ tự phép trừ và căn cứ bác bỏ; một phép thử đúng chưa chứng minh đồng nhất. Hoạt động 5. Vận dụng: diện tích đất quanh bể (8 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Lập đa thức diện tích và tính hiệu theo hình. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Hình 7.1 — mảnh đất và bể bơi — SGK Toán 7, Kết nối tri thức với cuộc sống, tập hai, tr. 33. Bài 7.17. Mảnh đất hình chữ nhật dài 65 m. Bể a) Chiều dài bể: 3 m. Diện tích bể: 2 bơi rộng x m, dài gấp ba lần chiều rộng; khoảng 푆 = ⋅ 3 = 3 (m²). đất phía trên và dưới bể lần lượt 4 m, 5 m như b) Chiều rộng mảnh đất: 4 + + 5 = + 9 m. Hình 7.1. Tìm đa thức diện tích: a) bể bơi; b) cả 푆 = 65( + 9) = 65 + 585 (m²). mảnh đất; c) phần đất quanh bể. c) Phần đất quanh bể: 푆 = 푆 −푆 . Chỉ trên hình ba đoạn tạo chiều rộng đất; phải 2 2 trừ diện tích bể khỏi diện tích đất, không đảo thứ 푆 = 65 + 585−3 = −3 + 65 + 585 (m²). tự. Kiểm với = 10: bể 300 m², đất 1235 m², phần quanh bể 935 m². Mô hình thực tế cần > 0, 3 < 65. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giao 4 phút theo cặp, 3 phút chữa trên hình, 1 phút giao tự học. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Hỏi chiều rộng cả Đọc hình, lập ba biểu thức, đối chiếu thử x bằng mảnh đất gồm mấy đoạn nếu bỏ 4 m hoặc 5 m. 10. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời một cặp chỉ Giải thích vì sao phần bể phải bị trừ khỏi cả các phần diện tích trước khi trừ. mảnh đất. Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm chiều rộng x + 9, thứ tự đất trừ bể và đơn vị m². 12

