Giáo án Toán lớp 7 - Tuần 25 - Tích hợp năng lực số và AI năm học 2026-2027
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Toán lớp 7 - Tuần 25 - Tích hợp năng lực số và AI năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_toan_lop_7_tuan_25_tich_hop_nang_luc_so_va_ai_nam_ho.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Toán lớp 7 - Tuần 25 - Tích hợp năng lực số và AI năm học 2026-2027
- Biên soạn: Lop7.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Dành 6 phút đọc các ví dụ và chốt khái niệm, 5 phút nhận biết bốn trường hợp. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Nếu nhầm bậc Tách hệ số và luỹ thừa; làm cá nhân bốn trường của 32 , viết thành 9 ; nhắc riêng số 0 không có hợp rồi kiểm với bạn. bậc. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời hai em giải Chỉ trực tiếp vào thừa số và số mũ để giải thích. thích trường hợp số khác 0 và 32 . Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm cách chỉ hệ số, số mũ của biến; không chỉ chấp nhận đáp số rời. Hoạt động 3. Hình thành kiến thức: cộng, trừ và nhân đơn thức (13 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Thực hiện phép tính với đơn thức; phân biệt cộng cùng bậc và nhân. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Thực hiện rồi nêu cách làm: a) −3 4 + 4; b) a) (−3 + 1) 4 = −2 4. 2 3,7 2−1,2 2; c) (0,5 )(6 2); d) (−6 3)( 2). 2 2 3 b) (3,7−1,2) = 2,5 . Khi nhân một đơn thức bậc 3 với một đơn thức c) (0,5 ⋅ 6)( ⋅ 2) = 3 3. bậc 2, tích có bậc mấy? 2 d) (−6 ⋅ )( 3 ⋅ 2) = −4 5. Dùng phân phối cho a), b); ôn nhân hai luỹ thừa 3 Tích của hai đơn thức bậc 3 và 2 có bậc cùng cơ số trước c), d). 3 + 2 = 5. Khi cộng/trừ cùng bậc, giữ số mũ; khi nhân, cộng các số mũ. Cần nhớ: Cộng hoặc trừ các đơn thức cùng bậc: cộng/trừ hệ số và giữ luỹ thừa của biến. Nhân hai đơn thức: nhân hệ số, nhân các luỹ thừa của biến. Không biến tổng hai đơn thức khác bậc thành một đơn thức bằng cách cộng số mũ. 7 3 Tính: a) 5 3 + 3; b) 5− 5; c) a) (5 + 1) 3 = 6 3. 4 4 7 3 (−0,25 2)(8 3). Chỉ ra ở câu nào giữ số mũ, b) ( − ) 5 = 5. 4 4 câu nào cộng số mũ. c) (−0,25 ⋅ 8) 2+3 = −2 5. Ở b), giữ nguyên dấu trừ giữa hai phân số; a), b) là cộng/trừ cùng bậc nên giữ số mũ; c) là không đổi thành cộng vì nhìn nhầm mẫu giống phép nhân nên cộng số mũ. nhau. 10
- Biên soạn: Lop7.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Dành 7 phút ví dụ/quy tắc, 6 phút Luyện tập 1 và đối chiếu. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Khi cộng số mũ Tính theo phân phối và quy tắc luỹ thừa, đổi vở trong phép cộng, yêu cầu đặt luỹ thừa chung ra kiểm hệ số và số mũ riêng. ngoài; khi trừ phân số, giữ dấu phép tính. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời ba em trình Giải thích vì sao chỉ phép nhân mới cộng số mũ. bày Luyện tập 1, một em so sánh cách xử lí số mũ. Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm x mũ 5 ở câu b và âm 2x mũ 5 ở câu c; yêu cầu sửa từ bước sai. Hoạt động 4. Hình thành kiến thức: đa thức và hạng tử (12 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Nhận biết đa thức, hạng tử và các trường hợp số, đơn thức. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Viết = 6 3−5 2−4 3 + 7 thành tổng các đơn = 6 3 + (−5 2) + (−4 3) + 7; các hạng tử thức. Làm tương tự với = 2 4−3 2 + + 1. trong dạng đã cho là 6 3;−5 2;−4 3;7. Chỉ ra các hạng tử của mỗi tổng. = 2 4 + (−3 2) + + 1; các hạng tử là Thay phép trừ bằng cộng với số đối; chưa yêu 2 4;−3 2; ;1. cầu gộp hai hạng tử bậc 3 trong A. Dấu trừ đứng trước một hạng tử thuộc về hệ số của hạng tử đó. −5 2 khác với (−5 )2. Cần nhớ: Đa thức một biến là tổng những đơn thức cùng một biến; mỗi đơn thức trong tổng là một hạng tử. Một đơn thức cũng là một đa thức. Số 0 là đa thức không. Có thể viết A hoặc A(x) để chỉ đa thức theo biến x. Ví dụ 1. Liệt kê hạng tử của 2 3−5 2 + 7. Mỗi Có ba hạng tử 2 3;−5 2;7. Mỗi số thực là một số thực có phải đa thức không? Giải thích với số đơn thức, nên cũng là một đa thức. −8 là đa thức −8 và số 0. chỉ có một hạng tử; 0 là đa thức không. Không Dựa vào hai quy ước: số là đơn thức; đơn thức được loại một số khỏi đa thức chỉ vì không nhìn cũng là đa thức. thấy chữ x. Không nhìn lời giải trước, liệt kê các hạng tử của B có bốn hạng tử. 2 4: hệ số 2, bậc 4; −3 2: hệ = 2 4−3 2 + + 1. Nêu hệ số và bậc của số−3, bậc 2; : hệ số 1, bậc 1; 1: hệ số 1, bậc 0. từng hạng tử. Giữ dấu âm của hạng tử thứ hai. Tự làm trước rồi dùng ví dụ A để kiểm; phân biệt bậc từng hạng tử với bậc của đa thức sẽ học sau. 11
- Biên soạn: Lop7.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Dành 5 phút hai đa thức, 3 phút Ví dụ 1 và câu hỏi về số, 4 phút Luyện tập 2. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Khoanh dấu trước Viết phép trừ thành cộng số đối; tự liệt kê hạng từng hạng tử; so sánh âm 5x bình phương với tử ở Luyện tập 2. bình phương của âm 5x nếu có nhầm. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời một em đọc Nêu căn cứ nhận biết từ định nghĩa và ví dụ vừa các hạng tử; một em bảo vệ nhận định mỗi số học. thực là đa thức. Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm đủ hạng tử, đúng dấu và hệ số 1 của x; chưa yêu cầu thu gọn hoặc tìm bậc đa thức. Hoạt động 5. Luyện tập và vận dụng (6 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Vận dụng phép tính đơn thức và nhận biết biểu thức từ hình vuông. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến 1 Bài 7.5. Tính và tìm hệ số, bậc của kết quả: a) a) ( ⋅ (−4)) 3+2 = −2 5: hệ số−2, bậc 5. 2 1 3 2 1 3 5 3 ( )(−4 ); b) − . 1 5 2 2 2 b) ( − ) 3 = −2 3: hệ số−2, bậc 3. 2 2 Nêu tên phép toán trước khi tính; dùng điểm Hai kết quả cùng hệ số nhưng khác bậc vì một khác nhau giữa hai câu để tự kiểm. bài là nhân, bài kia là trừ. Một mảnh vườn hình vuông cạnh m được trồng Diện tích 푆 = 2 m²: hệ số 1, bậc 2. Chiều dài kín cỏ; chiều dài hàng rào bằng chu vi vườn. Viết hàng rào 푃 = 4 m: hệ số 4, bậc 1. Cả hai là đơn diện tích, chiều dài hàng rào và chỉ hệ số, bậc của thức nên cũng là đa thức một biến, với > 0. mỗi biểu thức. Vì sao cả hai đều là đa thức một Diện tích và chu vi có đơn vị khác nhau. biến? Nhắc công thức diện tích và chu vi hình vuông; không cộng hai đại lượng khác đơn vị. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Dành 3 phút 7.5, 2 phút tình huống hình vuông, 1 phút chốt và giao tự học. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Nếu chậm, hướng Làm 7.5 vào vở; suy nghĩ nhanh hai công thức dẫn tách riêng hệ số rồi xử lí luỹ thừa; câu hình hình vuông. vuông trả lời miệng. 12

