Giáo án Toán lớp 7 - Tuần 28 - Tích hợp năng lực số và AI năm học 2026-2027

docx 15 trang Hồng Diễm 12/10/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán lớp 7 - Tuần 28 - Tích hợp năng lực số và AI năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_lop_7_tuan_28_tich_hop_nang_luc_so_va_ai_nam_ho.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Toán lớp 7 - Tuần 28 - Tích hợp năng lực số và AI năm học 2026-2027

  1. Biên soạn: Lop7.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm cạnh đối diện, góc bù và đúng đối tượng được đo khoảng cách; ở câu 5 phải phân biệt hai mẫu số. C. Luyện tập chứng minh trong tam giác vuông (17 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Nối hai lần chứng minh tam giác bằng nhau với bất đẳng thức tam giác. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Hình bài chứng minh — BD là phân giác, DE vuông góc BC Cho tam giác vuông tại , < . Phân a) Hai tam giác , vuông tại , , có cạnh giác của góc cắt tại . Kẻ ⟂ tại . huyền chung và = vì là phân Hai đường thẳng và cắt nhau tại như giác. Suy ra △ =△ (cạnh huyền–góc hình. a) Chứng minh △ =△ . b) nhọn), nên = . Chứng minh = . c) Chứng minh b) Hai tam giác , vuông tại , , có + > . = và = (đối đỉnh). Do đó Đánh dấu góc vuông và hai góc do phân giác △ =△ (cạnh góc vuông–góc nhọn trước. Sau ý a), giữ lại = để dùng ở ý b). kề), suy ra = . Ở ý c), chọn tam giác có hai cạnh , ; chưa c) Trong tam giác , + > . Thay được dùng kết luận cần chứng minh làm giả = , = được + > . thiết. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Cho xem hình; giao ý a) cá nhân trước, sau đó ghép cặp tìm cầu nối sang ý b), c). Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Nếu chỉ nói hai Vẽ/đánh dấu hình 2 phút; giải a) trong 4 phút; tam giác vuông bằng nhau, hỏi thêm cạnh và góc trao đổi b), c) trong 5 phút. nào bằng nhau; nếu nhầm cặp đỉnh, đối chiếu thứ tự tên tam giác. 10
  2. Biên soạn: Lop7.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời ba em trình Trình bày 4 phút; kiểm chéo và hoàn thiện lí do bày nối tiếp a), b), c); mỗi em nêu kết quả nào trong 2 phút. lấy từ ý trước. Bước 4. Kết luận, nhận định: Đánh giá theo căn cứ bằng nhau và chuỗi thay thế ở bất đẳng thức, không chấp nhận suy kết quả chỉ từ hình vẽ. D. Vận dụng quan hệ cạnh và góc (11 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: So sánh góc, cạnh bằng góc trong tam giác và tính chất tam giác cân. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến 1. Tam giác có = 50∘, = 75∘. Tính góc = 180∘−50∘−75∘ = 55∘. Vì 50∘ < 55∘ < 75∘, còn lại và sắp xếp các cạnh tăng dần. suy ra < < . Hình 9.52 — SGK Toán 7 tập hai, tr. 84 2. Bài 9.37. Cho tam giác với > . Vì > nên > . Tam giác Trên đường thẳng lấy các điểm theo thứ tự cân tại và đối tia , nên = 1 . 2 , , , , sao cho = , = . a) So sánh Tam giác cân tại và đối tia , nên và . b) So sánh và . = 1 . Vì vậy < . Trong tam 2 Dùng tổng ba góc trong từng tam giác cân để tìm giác , cạnh đối diện góc lớn hơn dài hơn, hai góc ở ; không so trực tiếp độ dài theo , suy ra > . hình. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giao câu 1 kiểm nhanh, câu 2 làm theo cặp; hình và hai điều kiện bằng nhau đã có ở b). Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Ở câu 2, nếu Làm câu 1 trong 2 phút, câu 2 trong 5 phút. vướng góc ngoài, viết góc ở B của tam giác ABD là góc bù với ABC rồi dùng tổng ba góc. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Chọn một cặp trình Trình bày và kiểm lại trong 4 phút; chỉ rõ góc bày bước tìm hai nửa góc; yêu cầu lớp xác định nào đối diện AD và AE. cạnh đối diện trước khi kết luận. 11
  3. Biên soạn: Lop7.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm thứ tự góc ở câu 1 và hai lần dùng tam giác cân ở câu 2; giao phần tự học đúng các bài bên dưới. Hướng dẫn học ở nhà Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoàn thành 9.38, 9.39 và bài ôn hình khối trước kiểm tra; đánh dấu chỗ chưa hiểu để hỏi ở thời gian hỗ trợ. Không yêu cầu làm toàn bộ bài về nhà ngay trong 45 phút. Nhiệm vụ và hướng dẫn giao học sinh Kết quả dự kiến để giáo viên đối chiếu Hình phụ bài 9.38 — SGV Toán 7, tr. 238 Bài 9.38. , lần lượt là đường cao và trung a) Khoảng cách từ đến đường thẳng không tuyến từ đỉnh của tam giác . Chứng minh: lớn hơn khoảng cách đến mỗi điểm , trên a) < 1 ( + ); b) < 1 ( + ). đường đó: ≤ , ≤ . Ít nhất một dấu 2 2 nhỏ hơn là nghiêm ngặt, vì , khác nhau. Cộng Ở b), kéo dài trung tuyến qua thêm đoạn bằng lại được 2 < + , suy ra kết quả. Cách , rồi tìm tam giác có cạnh bằng tổng cần so viết này gồm cả trường hợp chân cao trùng sánh. hoặc . b) Lấy sao cho là trung điểm của . Hai tam giác , có = , = và góc đối đỉnh tại , nên bằng nhau (c.g.c.); do đó = . Trong tam giác , < + . Thay = 2 , = được 2 < + . 12