Giáo án Toán lớp 7 - Tuần 2 - Tích hợp năng lực số và AI năm học 2026-2027
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Toán lớp 7 - Tuần 2 - Tích hợp năng lực số và AI năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_toan_lop_7_tuan_2_tich_hop_nang_luc_so_va_ai_nam_hoc.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Toán lớp 7 - Tuần 2 - Tích hợp năng lực số và AI năm học 2026-2027
- Biên soạn: Lop7.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 6 6 6 6 1 3 a) . Ví dụ 3. Tính a) 7 ⋅ 0,25; b) −2,4:5. 7 ⋅ 0,25 = 7 ⋅ 4 = 14 6 12 5 Hướng dẫn đọc mẫu, dùng nét gạch rút gọn các b) −2,4: = − ⋅ = −2. thừa số chung; ở ý b yêu cầu viết rõ phép nhân 5 5 6 5 với . 6 9 4 3 9 4 36 Luyện tập 3. Tính a) (−13) ⋅ (−5); b) −0,7:2. a) (−13) ⋅ (−5) = 65. Kiểm kết quả ý b bằng phép nhân. 3 7 2 7 b) −0,7: = − ⋅ = − . HS tự tính rồi đổi vở; nếu nhầm dấu ở ý a, yêu 2 10 3 15 7 3 7 cầu phát biểu quy tắc nhân hai số âm trước khi Kiểm b: −15 ⋅ 2 = −10 = −0,7. tính lại. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: HĐ3 theo cặp: Phân vai kiểm đổi dạng và dấu; mỗi em tự giải. 3 phút; Ví dụ 3: 2 phút; Luyện tập 3: 3 phút; GeoGebra: 2 phút; chốt: 2 phút. Một em thao tác, lớp kiểm; chưa coi là minh chứng số của mọi em. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Theo dõi dấu của Tính bằng phân số; đối chiếu dự đoán dấu và kết 0,36 và phép đảo; kết quả máy lệch thì kiểm lệnh quả, nhân ngược để thử thương. nhập. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời giải thích Trình bày chuỗi phép tính, chỉ rõ số chia được bước rút gọn và đổi phép chia. đảo. Bước 4. Kết luận, nhận định: Chốt quy tắc, Tự sửa một phép tính sai và đọc lại quy tắc. điều kiện và phép thử; dùng màn hình để đối chiếu bài làm. B2. Hình thành kiến thức: tính hợp lí và giải bài toán mở đầu (9 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Sử dụng tính chất phân phối, tính với số thập phân và hoàn tất bài toán khinh khí cầu. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến 7 1 7 7 1 13 1 Luyện tập 4. Tính hợp lí 6 ⋅ 34 + 6 ⋅ (−0,25); chỉ Thừa số chung là 6. Đổi 34 = 4 và −0,25 = −4, ra thừa số chung. rồi đặt thừa số chung: 7 13 1 7 7 Yêu cầu nhìn hai tích trước khi nhân; đổi hỗn số ( − ) = ⋅ 3 = . và số thập phân để nhận ra tổng trong ngoặc 6 4 4 6 2 Phép nhân hữu tỉ có tính giao hoán, kết hợp và bằng 3. phân phối đối với phép cộng. 10
- Biên soạn: Lop7.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tính với số thập phân: a) 1,25 ⋅ (−4,6); b) 7,8:( a) 1,25 ⋅ (−4,6) = −(1,25 ⋅ 4,6) = −5,75. −0,13); c) (−0,25) ⋅ 8,2; d) (−9,8):(−1,4). b) 7,8:(−0,13) = −(780:13) = −60. Kiểm kết quả ý d bằng phép nhân. c) (−0,25) ⋅ 8,2 = −(0,25 ⋅ 8,2) = −2,05. GV làm mẫu a,b và nhắc cách xác định dấu. Khi d) (−9,8):(−1,4) = 98:14 = 7. chia ở b, nhân cả số bị chia và số chia với 100 Kiểm d: 7 ⋅ (−1,4) = −9,8. để được phép chia số nguyên. HS tự làm c,d và nhân ngược để kiểm. Nếu hai số đều ở dạng thập phân, có thể áp dụng trực tiếp quy tắc nhân, chia số thập phân: tính với hai số dương tương ứng rồi xác định dấu. Hoàn tất biểu thức khinh khí cầu: bay lên với vận Bay lên: 0,8 ⋅ 50 = 40 m. 5 5 tốc 0,8 m/s trong 50 giây, rồi hạ với vận tốc Hạ xuống: m. 9 9 ⋅ 27 = 15 m/s trong 27 giây. Tính độ cao cuối. Độ cao cuối: 40−15 = 25 m. Nhắc hai giai đoạn chuyển động; yêu cầu kết quả cuối phải dương và nhỏ hơn 40 m. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Mỗi phần 3 Nhận diện thừa số chung, kiểm quy tắc dấu rồi phút: Luyện tập 4, phép tính thập phân, khinh khí lấy lại biểu thức mở đầu. cầu. GV làm hai ý mẫu; HS tự làm hai ý bổ sung. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Dùng gợi ý từng Tính rồi kiểm dấu, đơn vị và tính hợp lí. bài khi HS chưa nhận ra thừa số chung hoặc nhầm hai quãng đường. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời giải thích cách Giải thích lựa chọn cách tính và giới hạn hợp lí nhóm tích và cách kiểm độ cao. của đáp số. Bước 4. Kết luận, nhận định: Nhận xét lựa Hoàn thiện cách trình bày, sửa dấu nếu kết quả chọn phép tính và phép kiểm; yêu cầu bổ sung trái với dự đoán. bước thiếu. C. Luyện tập: nhân chia và tính hợp lí (6 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Vận dụng quy tắc và tính chất vào bài tập độc lập. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến 8 7 7 Bài 1.7c,d. Tính c) −0,32 ⋅ (−0,875); d) (−5):2 c) (− )(− ) = = 0,28. 1 25 8 25 . 11 5 25 5 d) (−5): = (−5) ⋅ = − . 7 5 11 11 Gợi ý đổi 0,875 thành 8 để rút gọn; ở ý d phải đổi hỗn số trước khi tìm nghịch đảo. 11
- Biên soạn: Lop7.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 1 Bài 1.10. Tính hợp lí 0,65 ⋅ 78 + 25 ⋅ 2020 + 0, Vì 25 = 2,2, ghép các tích có cùng thừa số: 35 ⋅ 78−2,2 ⋅ 2020. (0,65 + 0,35) ⋅ 78 + (2,2−2,2) ⋅ 2020. Yêu cầu khoanh các tích cùng thừa số 78 và Giá trị bằng 1 ⋅ 78 + 0 ⋅ 2020 = 78. 2020; không nhân các số lớn trước khi nhóm. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Cá nhân làm Ghi cả bước làm, không chỉ đáp số. 1.7c,d: 2 phút; nhóm bốn làm 1.10: 2 phút; chữa: 2 phút. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Theo dõi phép Tính và kiểm chéo bằng dấu, giá trị ước lượng đảo hỗn số; gợi khoanh thừa số chung nếu HS hoặc nhân ngược. nhân dài. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Hai em chữa phép So sánh cách nhân trực tiếp với cách đặt thừa số chia và cách nhóm bài 1.10. chung. Bước 4. Kết luận, nhận định: Nhận xét dấu, Sửa bài, ghi điều cần tránh ở phép chia hỗn số. nghịch đảo và cách nhóm; sửa đúng bước còn sai. D1. Vận dụng: giấy ảnh, bông hoa và giá sách (10 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hình 1.8 Hai tấm ảnh trên giấy ảnh – SGK Toán 7, Kết nối tri thức với cuộc sống, tập một, tr. 13. Hình 1.9 Bông hoa và bốn chiếc lá – SGK Toán 7, Kết nối tri thức với cuộc sống, tập một, tr. 13. 12

