Giáo án Toán lớp 7 - Tuần 3 - Tích hợp năng lực số và AI năm học 2026-2027

docx 24 trang Hồng Diễm 09/10/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán lớp 7 - Tuần 3 - Tích hợp năng lực số và AI năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_lop_7_tuan_3_tich_hop_nang_luc_so_va_ai_nam_hoc.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Toán lớp 7 - Tuần 3 - Tích hợp năng lực số và AI năm học 2026-2027

  1. Biên soạn: Lop7.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Cặp làm hai ý Nhận diện ngoặc, tử và mẫu của phân số lớn. 6 phút, kiểm chéo 1 phút, chữa 3 phút. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Nếu đảo cả hai Tính từng phần rồi chia, đổi vở kiểm. số, yêu cầu chỉ số bị chia và số chia. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Hai em chữa A và Trình bày giá trị từng ngoặc và thương; chỉ rõ số B; lớp chỉ chỗ dễ nhầm nghịch đảo. nào được lấy nghịch đảo. Bước 4. Kết luận, nhận định: Nhận xét trình tự Hoàn thiện A, B; ghi nhớ phải tính cả tử và mẫu tính và phép đảo theo lời giải ở mục c. trước khi chia. B2. Luyện tập nhóm thừa số chung (8 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Chọn nhóm hạng tử và vận dụng phân phối. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Bài 1.17. Tính hợp lí biểu thức: 3 23 Đổi 54 = 4 . Nhóm các hạng tử có cùng thừa số: 85 15 16 15 23 16 85 71 1,2 ⋅ + ⋅ − 1,2 − + − + . 4 7 8 4 4 7 8 8 3 16 71 −1,2 ⋅ 5 − ⋅ − . Nhóm thứ nhất: 1,2 ⋅ (−2) = −2,4. 4 7 8 16 14 16 Nhóm thứ hai: ⋅ − = −4. 7 8 Dùng hai màu nhóm thừa số 1,2 và 7 ; khi đưa dấu trừ vào ngoặc có số âm, yêu cầu viết thành 32 Giá trị biểu thức: −2,4−4 = −6,4 = − 5 . cộng số đối. 1 1 1 Tính 3,15 ⋅ 3 : + 2,15 ⋅ 1−1 . Tính các ngoặc: 4 2 2 1 1 13 13 ; Đổi hỗn số; sau khi tính ngoặc, có thể đưa mẫu 2 34:2 = 4 ⋅ 2 = 2 ra chung để giảm phép tính thập phân. 1 1 1−12 = −2. 3,15⋅13−2,15 Biểu thức bằng 2 40,95−2,15 . = 2 = 19,4 d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Bài 1.17: 5 Tìm hai thừa số lặp ở Bài 1.17; nhận các hỗn số phút; câu ngắn: 2 phút; chốt lỗi dấu: 1 phút. cần đổi ở hai câu. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Theo dõi dấu; cần Nhóm hạng tử với đúng dấu; tính ngoặc của câu thì cho viết riêng hiệu hai số âm trước khi nhóm. 2 rồi hoàn thành hai biểu thức. 10
  2. Biên soạn: Lop7.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Một cặp giải thích Giải thích vì sao trừ một số âm đổi thành cộng; cách nhóm; lớp kiểm câu còn lại bằng tính trực bạn kiểm kết quả câu 2 bằng nhân trực tiếp. tiếp. Bước 4. Kết luận, nhận định: Nhận xét phép Sửa dấu ở nhóm thừa số chung hoặc bước đổi nhóm giữ dấu và phép kiểm; đối chiếu hai kết hỗn số; ghi kết quả đã đối chiếu. quả ở mục c. C. Luyện tập sơ đồ và tìm số chưa biết (14 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hình 1.11 Sơ đồ tích – SGK Toán 7, Kết nối tri thức với cuộc sống, tập một, tr. 15. a) Mục tiêu: Vận dụng phép nhân, chia và rút gọn có điều kiện. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Vẽ lại sơ đồ vào vở rồi điền số vào các ô trống Từ trái sang phải, hàng trên đáy là: của Hình 1.11: mỗi ô bằng tích của hai ô ngay 0,01 ⋅ (−10) = −0,1; dưới nó. Hàng đáy lần lượt 0,01; −10; 10; −0, (−10) ⋅ 10 = −100; 01. Viết ít nhất một phép nhân ở mỗi tầng để giải 10 ⋅ (−0,01) = −0,1. thích. Hàng tiếp theo: Bắt đầu từ đáy, kiểm dấu và vị trí dấu phẩy ở từng tích; không cộng hai ô. (−0,1) ⋅ (−100) = 10; (−100) ⋅ (−0,1) = 10. Ô đỉnh: 10 ⋅ 10 = 100. 11
  3. Biên soạn: Lop7.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Theo hướng dẫn quy đồng của GV, với , là số Hai điều kiện bảo đảm các mẫu và + 1 đều − khác không. Quy đồng: nguyên, ≠ 0 và ≠ −1, rút gọn + 1. Nêu vì sao cần hai điều kiện của . ( 1)− − 1 = ( 1) . 2 2 8 6 2 Làm mẫu bằng số: 3−4 = 12−12 = 12. Với mẫu Tử số: ( + 1)− = + − = . chung ( + 1), hỏi cần nhân cả tử và mẫu phân Vậy kết quả là . số thứ nhất với gì, phân số thứ hai với gì. HS trả ( 1) lời + 1 và ; GV viết hai tử tương ứng rồi hướng dẫn dùng phân phối để thu gọn. Không yêu cầu HS tự tìm một quy trình đại số mới. 8 2 1 2 1 1 Tìm biết −11 = 5 ⋅ 4. Thay kết quả tìm được Tích ở vế phải: 5 ⋅ 4 = 10. để kiểm tra. Tìm thừa số chưa biết: Hỏi tích bằng bao nhiêu, thừa số đã biết là số 1 8 11 = : − = − . nào. Muốn tìm thừa số chưa biết, lấy tích chia 10 11 80 8 11 1 cho thừa số đã biết; sau đó thử lại. Thay lại: − ⋅ − = , bằng vế phải. 11 80 10 1 1 1 Tìm biết −0,5 = 2−1. Vế phải: 2−1 = −2. 1 Tìm thừa số chưa biết: Đổi −0,5 = −2; áp dụng cách tìm thừa số chưa 1 1 biết như câu trước. Hỏi vì sao thương của hai số = − : − = 1. 2 2 âm là số dương. 1 Thay lại, hai vế cùng bằng −2. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Sơ đồ: 3 phút; Đọc quy tắc, điều kiện mẫu và các đẳng thức. mẫu số và quy đồng chữ: 5 phút; tìm x/thử: 3 phút; báo cáo: 3 phút. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Kiểm từng tầng; Điền sơ đồ, theo mẫu quy đồng, tìm x và thử lại. hướng dẫn bài chữ theo mẫu ở mục b. Tìm x bằng quan hệ tích–thừa số, chưa dùng chuyển vế. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Hai nhóm trình bày Nêu tích từng tầng, điều kiện mẫu và phép thử x. sơ đồ, điều kiện mẫu; hai em nêu x và phép thử. Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm đủ sáu ô, Sửa ô hoặc bước giải còn sai. điều kiện và bước giải; yêu cầu thay lại x để kiểm tích. D. Vận dụng và kiểm chứng gợi ý AI (8 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Tính chênh lệch nhiệt độ; nhận ra gợi ý AI có thể sai và nêu hệ quả nếu dùng kết quả sai. 12