Giáo án Toán lớp 7 - Tuần 4 - Tích hợp năng lực số và AI năm học 2026-2027

docx 32 trang Hồng Diễm 09/10/2026 10
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Toán lớp 7 - Tuần 4 - Tích hợp năng lực số và AI năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_lop_7_tuan_4_tich_hop_nang_luc_so_va_ai_nam_hoc.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Toán lớp 7 - Tuần 4 - Tích hợp năng lực số và AI năm học 2026-2027

  1. Biên soạn: Lop7.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến a) Tính và so sánh (−3)2 ⋅ (−3)4 với (−3)6. a) (−3)2 ⋅ (−3)4 = 9 ⋅ 81 = 729; b) Tính và so sánh (0,6)3:(0,6)2 với 0,6. (−3)6 = 729. Hai biểu thức bằng nhau. Giải thích bằng số thừa số rồi phát biểu quy tắc Viết tích thứ nhất thành tích thừa số: tổng quát. (−3)(−3)(−3)(−3)(−3)(−3). Cho viết rõ sáu thừa số ở tích và gạch cặp thừa Có 2 + 4 = 6 thừa số, nên tích là (−3)6. số chung ở thương; hỏi vì sao cơ số chia phải b) (0,6)3:(0,6)2 = 0,216:0,36 khác không. Điều kiện ≥ 푛 giữ số mũ kết quả là số tự nhiên. = 0,6. 0,6⋅0,6⋅0,6 Cũng có 0,6⋅0,6 = 0,6: rút gọn hai thừa số chung, còn một thừa số. Tổng quát: ⋅ 푛 = +푛; : 푛 = −푛 với ≠ 0, ≥ 푛. Các số mũ là số tự nhiên; mọi lũy thừa phải xác định, không dùng 00. Ví dụ 3. Tính: 5 3 5+3 a) 2 ⋅ 2 = 2 5 3 3 3 3 2 2 a) ⋅ ; 8 256 3 3 2 . = = 6561 b) (−5)5:(−5)5. 3 b) (−5)5:(−5)5 = (−5)5−5 Giải thích số mũ trong kết quả. = (−5)0 = 1 vì cơ số −5 ≠ 0. Khoanh nguyên cơ số trong ngoặc; ghi phép cộng hoặc trừ số mũ trước khi tính giá trị. Phép nhân cộng hai số mũ; phép chia trừ số mũ của số chia khỏi số mũ của số bị chia. Trên GeoGebra đã chuẩn bị, nhập lần lượt và = 22+3 = 25 = 32; nhấn Enter sau mỗi dòng: 푞 = 25−2 = 23 = 8. p=2^2*2^3 Tích ghép hai nhóm có tổng năm thừa số 2; q=2^5/2^2 thương rút gọn hai trong năm thừa số, còn ba. Tính hai biểu thức trên giấy bằng quy tắc cùng cơ Màn hình cần cho 32 và 8. số. So với màn hình và nêu vì sao phép nhân Quy tắc tổng quát dựa vào phép ghép/rút gọn, dùng cộng số mũ, phép chia dùng trừ số mũ. không chỉ dựa vào một phép thử số. GV chỉ ô Nhập/Đại số; dùng ^ cho số mũ, * cho nhân và / cho chia. Hai em lần lượt nhập, hai em kiểm giấy. Kết quả khác thì đọc lại lệnh và sửa dấu phép toán trước khi kết luận. Không có máy/ứng dụng: viết đủ tích thừa số trên giấy để kiểm hai kết quả; chưa ghi nhận thao tác phần mềm. 10
  2. Biên soạn: Lop7.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Cặp làm HĐ4: Nhận hai phép so sánh, dự đoán số thừa số còn 4 phút; báo cáo, chốt: 4 phút; Ví dụ 3: 5 phút; lại. GeoGebra: 3 phút. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Kiểm đếm/rút Viết tích và rút gọn; sau Ví dụ 3, hai em nhập, gọn và điều kiện; khi dùng máy, hỏi phép kiểm ví hai em kiểm tay. dụ có chứng minh quy tắc chung không. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Hai cặp trình bày Giải thích Ví dụ 3, dùng trường hợp hai số mũ tích, thương; lớp xét trường hợp hai số mũ bằng bằng nhau để kiểm quy tắc thương. nhau. Bước 4. Kết luận, nhận định: Khái quát hai quy Ghi đủ hai công thức, điều kiện phép chia và sửa tắc từ mục c với đủ điều kiện; đối chiếu hai kết cơ số nếu thiếu ngoặc. quả máy và bài tay. C. Luyện tập (11 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Viết kết quả dưới dạng một lũy thừa và phát hiện nhầm lẫn dấu phép tính. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Luyện tập 3. Viết dưới dạng một lũy thừa rồi a) (−2)3 ⋅ (−2)4 = (−2)3+4 kiểm giá trị: = (−2)7 = −128. a) (−2)3 ⋅ (−2)4; b) (0,25)7:(0,25)3 = (0,25)7−3 7 3 b) (0,25) :(0,25) . 4 1 1 = (0,25)4 = = . Cho đọc tên phép toán trước, rồi mới chọn cộng 4 256 hay trừ số mũ. 9 8 9−8 Viết dưới dạng một lũy thừa rồi tính: 3 3 3 a) − : − = − 9 8 4 4 4 3 3 a) − : − ; 1 4 4 3 3 = − = −4. b) (−1,2) ⋅ (−1,2)3. 4 b) Thừa số đầu có số mũ một: Câu a là phép chia, không nhân; câu b viết thừa 1 3 1+3 số đầu thành lũy thừa mũ 1 và kiểm mũ chẵn. (−1,2) ⋅ (−1,2) = (−1,2) = (−1,2)4 = 2,0736. 11
  3. Biên soạn: Lop7.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Thay dấu hỏi bằng số tự nhiên thích hợp, rồi thay a) Cần có tổng số mũ bằng tám. Vì 5 + 3 = 8, lại để kiểm: điền 3. 5 ? 8 2 2 2 5 3 5+3 a) ⋅ = ; Kiểm: 2 ⋅ 2 = 2 3 3 3 3 3 3 ? 7 2 8 3 3 3 2 b) − : − = − . = . 4 4 4 3 Ở câu b, số mũ cần tìm không nhỏ hơn bảy. b) Cần có hiệu số mũ bằng hai. Vì 9−7 = 2, điền Xác định phép nhân hay chia, tìm số mũ còn 9. 9 7 9−7 thiếu rồi thay lại; không nhân các số mũ. 3 3 3 Kiểm: − : − = − 4 4 4 2 3 = − ; điều kiện 9 ≥ 7 thỏa mãn. 4 d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Cá nhân câu 1: Đọc sáu biểu thức trong ba câu, khoanh phép 2 phút, câu 2: 3 phút; cặp câu 3: 3 phút; báo nhân hoặc chia. cáo/sửa: 3 phút. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Kiểm ngoặc âm Làm hai câu đầu cá nhân; trao đổi hai số mũ còn và mũ 1; bài điền mũ phải thay lại đúng phép thiếu và thay lại kiểm từng đẳng thức. toán. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời chữa một phép Trình bày một phép chia, một phép nhân và hai nhân, một phép chia và hai phép thế. phép thế; bạn đối chiếu dấu, số mũ. Bước 4. Kết luận, nhận định: Đối chiếu mục c; Hoàn thiện đủ ba câu, lưu ý số mũ một của thừa nhận xét giữ cơ số, chọn phép cộng/trừ mũ và số đầu và điều kiện khi chia. bước thử. D1. Trò chơi Ai nhanh hơn với dãy ô số (6 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Dãy ô số Bài 1.20 – SGK Toán 7, Kết nối tri thức với cuộc sống, tập một, tr. 18. a) Mục tiêu: Dùng tích cùng cơ số để tìm và giải thích quy luật. 12